Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
专擅專擅

zhuān shàn

专擅 là gì?

专擅 [zhuān shàn] có nghĩa là không có ủy quyền; tự ý hành động.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 专擅 trong tiếng Việt

  1. không có ủy quyền
  2. tự ý hành động

Cách đọc và ghi nhớ 专擅

专擅 được đọc là zhuān shàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không có ủy quyền; tự ý hành động”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan