Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 101/157

装饰zhuāng shì

装饰: trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí

Cụm từ
装饰道具zhuāng shì dào jù

装饰道具: (sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí

Cụm từ
装饰品zhuāng shì pǐn

装饰品: đồ trang trí

Cụm từ
装饰物zhuāng shì wù

装饰物: đồ trang trí; sự trang trí

Cụm từ
装束zhuāng shù

装束: trang phục; quần áo

Cụm từ
壮硕zhuàng shuò

壮硕: vạm vỡ; dày và khỏe

Cụm từ
撞死zhuàng sǐ

撞死: đâm chết người bằng xe; cán qua người; chạy đè lên người

Cụm từ
装死zhuāng sǐ

装死: giả chết

Cụm từ
装蒜zhuāng suàn

装蒜: giả ngu; giả vờ không biết

Cụm từ
撞锁zhuàng suǒ

撞锁: ổ khóa

Cụm từ
状态zhuàng tài

状态: tình trạng; trạng thái; tình hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
状态动词zhuàng tài dòng cí

状态动词: (ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái

Cụm từ
转鼓zhuàn gǔ

转鼓: trống quay

Cụm từ
专管zhuān guǎn

专管: phụ trách cụ thể

Cụm từ
转关系zhuǎn guān xi

转关系: chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

Cụm từ
专柜zhuān guì

专柜: quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)

Cụm từ
转归zhuǎn guī

转归: (về quyền sở hữu, giám sát, v.v.) được chuyển giao; trở về; (y học) kết quả lâm sàng; phân loại lại (ví dụ: từ người mang mầm bệnh không triệu…

Cụm từ
转轨zhuǎn guǐ

转轨: thay đổi đường ray

Cụm từ
壮围Zhuàng wéi

壮围: Thị trấn Trang Vi hoặc Sáng Vi, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
壮围乡Zhuàng wéi Xiāng

壮围乡: Thị trấn Trang Vi hoặc Sáng Vi, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
状物zhuàng wù

状物: vật hình dạng...; miêu tả cái gì đó

Cụm từ
装卸zhuāng xiè

装卸: bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời

Cụm từ
装卸工zhuāng xiè gōng

装卸工: công nhân bốc xếp; công nhân bến cảng

Cụm từ
装修zhuāng xiū

装修: trang trí; trang trí nội thất; sửa sang; cải tạo

Cụm từ
庄严zhuāng yán

庄严: trang nghiêm; trang trọng

Cụm từ
壮阳zhuàng yáng

壮阳: (Đông y) bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới

Cụm từ
装佯zhuāng yáng

装佯: giả tạo

Cụm từ
装洋蒜zhuāng yáng suàn

装洋蒜: giả vờ không biết

Cụm từ
装有zhuāng yǒu

装有: được trang bị

Cụm từ
壮语zhuàng yǔ

壮语: lời nói hoa mỹ; phóng đại

Cụm từ
状语zhuàng yǔ

状语: thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)

Cụm từ
状元zhuàng yuán

状元: thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển…

Cụm từ
庄园zhuāng yuán

庄园: trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

Cụm từ
装运zhuāng yùn

装运: vận chuyển; lô hàng

Cụm từ
撞运气zhuàng yùn qi

撞运气: thử vận may; dựa vào số phận

Cụm từ
装载zhuāng zài

装载: tải; chất hàng

Cụm từ
撞针zhuàng zhēn

撞针: kim hỏa

Cụm từ
装帧zhuāng zhēn

装帧: bìa và bố cục (của sách, v.v.)

Cụm từ
壮志zhuàng zhì

壮志: mục tiêu lớn; khát vọng to lớn

Cụm từ
装置zhuāng zhì

装置: lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị

Cụm từ
装置物zhuāng zhì wù

装置物: vật cố định; sự lắp đặt

Cụm từ
庄重zhuāng zhòng

庄重: nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính

Cụm từ
庄周Zhuāng Zhōu

庄周: giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄周梦蝶zhuāng zhōu mèng dié

庄周梦蝶: Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
桩桩件件zhuāng zhuāng jiàn jiàn

桩桩件件: từng cái một

Cụm từ
庄子Zhuāng zǐ

庄子: Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
僮族Zhuàng zú

僮族: thuật ngữ cũ cho 壯族|壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây

Cụm từ
壮族Zhuàng zú

壮族: dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc

Cụm từ
装作zhuāng zuò

装作: giả vờ; giả bộ; đóng vai

Cụm từ
转行zhuǎn háng

转行: đổi nghề

Cụm từ
转好zhuǎn hǎo

转好: cải thiện; chuyển biến tích cực

Cụm từ
专横zhuān hèng

专横: hách dịch; độc đoán

Cụm từ
赚哄zhuàn hǒng

赚哄: lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo

Cụm từ
砖红土zhuān hóng tǔ

砖红土: đất sét gạch đỏ

Cụm từ
转化zhuǎn huà

转化: thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa

Cụm từ
转圜zhuǎn huán

转圜: cứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ

Cụm từ
转换zhuǎn huàn

转换: thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi

Cụm từ
转换断层zhuǎn huàn duàn céng

转换断层: đứt gãy chuyển dạng (địa chất)

Cụm từ
转换器zhuǎn huàn qì

转换器: bộ chuyển đổi; cảm biến

Cụm từ
转圜余地zhuǎn huán yú dì

转圜余地: có chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ