Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 105/157

专有zhuān yǒu

专有: độc quyền; sở hữu riêng

Cụm từ
转悠zhuàn you

转悠: lăn lộn; lang thang; xuất hiện lặp đi lặp lại

Cụm từ
转游zhuàn you

转游: biến thể của 轉悠|转悠[zhuan4 you5]

Cụm từ
专有名词zhuān yǒu míng cí

专有名词: thuật ngữ kỹ thuật; danh từ riêng

Cụm từ
转喻zhuǎn yù

转喻: hoán dụ

Cụm từ
专员zhuān yuán

专员: phó giám đốc; ủy viên

Cụm từ
转院zhuǎn yuàn

转院: chuyển (bệnh nhân) đến bệnh viện khác; chuyển đến bệnh viện (ví dụ: tù nhân)

Cụm từ
转运zhuǎn yùn

转运: chuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển; gặp may mắn

Cụm từ
转韵zhuǎn yùn

转韵: thay đổi vần điệu (trong một bài thơ)

Cụm từ
转运栈zhuǎn yùn zhàn

转运栈: kho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển

Cụm từ
转运站zhuǎn yùn zhàn

转运站: kho phân phối; trạm trung chuyển; trung tâm quá cảnh

Cụm từ
转载zhuǎn zǎi

转载: chuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]

Cụm từ
传赞zhuàn zàn

传赞: tái bút cho một tiểu sử

Cụm từ
专责zhuān zé

专责: trách nhiệm cụ thể

Cụm từ
转赠zhuǎn zèng

转赠: chuyển tặng quà

Cụm từ
转战zhuǎn zhàn

转战: chiến đấu hết nơi này đến nơi khác

Cụm từ
转账zhuǎn zhàng

转账: chuyển khoản (tiền vào tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
转账卡zhuǎn zhàng kǎ

转账卡: thẻ ghi nợ

Cụm từ
转战千里zhuǎn zhàn qiān lǐ

转战千里: chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ

Thành ngữ
转折zhuǎn zhé

转折: chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách; chuyển hướng trong cuộc trò chuyện

Cụm từ
转折点zhuǎn zhé diǎn

转折点: điểm chuyển ngoặt; điểm bùng phát

Cụm từ
转诊zhuǎn zhěn

转诊: chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)

Cụm từ
专征zhuān zhēng

专征: đích thân đi chinh phạt

Cụm từ
专政zhuān zhèng

专政: chuyên chế

Cụm từ
转正zhuǎn zhèng

转正: chuyển sang thành viên chính thức; đạt được biên chế

Cụm từ
专制zhuān zhì

专制: chuyên chế; độc tài

Cụm từ
专治zhuān zhì

专治: (thuốc men) dùng đặc trị cho

Cụm từ
专职zhuān zhí

专职: nhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian

Cụm từ
转置zhuàn zhì

转置: chuyển vị

Cụm từ
专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhì

专制君主制: chế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế

Cụm từ
专制主义zhuān zhì zhǔ yì

专制主义: chủ nghĩa chuyên chế; chủ nghĩa độc tài; chuyên chế

Cụm từ
转钟zhuǎn zhōng

转钟: quá nửa đêm

Cụm từ
转轴zhuàn zhóu

转轴: trục quay

Cụm từ
转轴儿zhuàn zhóu r

转轴儿: biến thể er hoá của 轉軸|转轴[zhuan4 zhou2]

Cụm từ
专注zhuān zhù

专注: tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý

Cụm từ
专著zhuān zhù

专著: chuyên khảo; văn bản chuyên ngành

Cụm từ
转注zhuǎn zhù

转注: chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau

Cụm từ
转转zhuàn zhuan

转转: đi dạo

Cụm từ
转注字zhuǎn zhù zì

转注字: chuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau

Cụm từ
转子zhuàn zǐ

转子: (điện) rôto

Cụm từ
转字锁zhuàn zì suǒ

转字锁: khóa số

Cụm từ
转租zhuǎn zū

转租: cho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng

Cụm từ
转作zhuǎn zuò

转作: (nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác

Cụm từ
珠澳Zhū Ào

珠澳: Zhuhai và Macau (viết tắt của 珠海[Zhu1 hai3] + 澳門|澳门[Ao4 men2])

Viết tắt
抓拍zhuā pāi

抓拍: chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)

Cụm từ
抓嫖zhuā piáo

抓嫖: (cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ

Cụm từ
抓去zhuā qù

抓去: bắt đi

Cụm từ
抓取zhuā qǔ

抓取: nắm bắt

Cụm từ
抓取程序zhuā qǔ chéng xù

抓取程序: bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)

Cụm từ
爪儿zhuǎ r

爪儿: móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc

Cụm từ
抓搔zhuā sāo

抓搔: gãi ngứa

Cụm từ
抓伤zhuā shāng

抓伤: làm bị thương do cào hoặc cấu

Cụm từ
抓手zhuā shǒu

抓手: điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp

Cụm từ
抓瞎zhuā xiā

抓瞎: bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Cụm từ
抓小辫子zhuā xiǎo biàn zi

抓小辫子: bắt lỗi ai đó

Cụm từ
抓痒zhuā yǎng

抓痒: gãi ngứa

Cụm từ
抓药zhuā yào

抓药: bốc thuốc (thuốc đông y)

Cụm từ
抓贼zhuā zéi

抓贼: bắt trộm

Cụm từ
抓周zhuā zhōu

抓周: phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được…

Cụm từ
抓住zhuā zhù

抓住: nắm bắt; bắt giữ

Cụm từ