转速
vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng hồ đo tốc độ vòng quay; đồng hồ đo RPM
›转轮zhuàn lúnđĩa quay; bánh xe; rotor; vòng luân hồi trong Phật giáo
›转运栈zhuǎn yùn zhànkho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển
›转道zhuǎn dàođi đường vòng; đi qua đường
›转送zhuǎn sòngchuyển (cái gì đó cho người khác); chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.)
›转述zhuǎn shùtruyền đạt (câu chuyện); thuật lại
›转游zhuàn youbiến thể của 轉悠|转悠[zhuan4 you5]
›转运zhuǎn yùnchuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển; gặp may mắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.