转生
luân hồi (Phật giáo)
luân hồi (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền dạy Phật pháp; chakram hoặc chakka (đĩa ném)
›转炉zhuàn lúlò chuyển (lò quay trong luyện thép)
›转产zhuǎn chǎnthay đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm mới
›转浑天仪zhuàn hún tiān yíquả cầu mô hình thiên văn (thiên văn học)
›转用zhuǎn yòngđiều chỉnh để dùng cho mục đích khác
›转注字zhuǎn zhù zìchuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác…
›转发zhuǎn fātruyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại; đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác)
›转注zhuǎn zhùchuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.