Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 114/159

犹女yóu nǚ

犹女: cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
右派yòu pài

右派: (chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu

Cụm từ
右派分子yòu pài fèn zǐ

右派分子: phần tử cánh hữu

Cụm từ
有排面yǒu pái miàn

有排面: (từ mới) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng

Cụm từ
酉牌时分yǒu pái shí fēn

酉牌时分: 5-7 chiều

Cụm từ
优盘yōu pán

优盘: ổ USB

Cụm từ
油泡yóu pào

油泡: xào; bọt nổi lên trong dầu khi chiên

Cụm từ
幽僻yōu pì

幽僻: hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời

Cụm từ
诱骗yòu piàn

诱骗: dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi

Cụm từ
邮票yóu piào

邮票: tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]

Cụm từ
右撇子yòu piě zi

右撇子: người thuận tay phải

Cụm từ
有屁快放yǒu pì kuài fàng

有屁快放: nói ra đi!; nói toẹt ra!

Cụm từ
邮品yóu pǐn

邮品: vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
油泼扯面yóu pō chě miàn

油泼扯面: món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Cụm từ
有谱yǒu pǔ

有谱: có kế hoạch; biết mình đang làm gì

Cụm từ
有谱儿yǒu pǔ r

有谱儿: biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]

Cụm từ
尤其yóu qí

尤其: đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
油气yóu qì

油气: dầu khí

Cụm từ
油漆yóu qī

油漆: sơn dầu; sơn; bôi sơn; LT:層|层[ceng2]

Cụm từ
有钱yǒu qián

有钱: khá giả; giàu có

Cụm từ
有腔调yǒu qiāng diào

有腔调: sang trọng; phong cách; đẳng cấp

Cụm từ
油腔滑调yóu qiāng huá diào

油腔滑调: thiếu thành thật và hời hợt (bài viết hoặc bài nói); dẻo miệng; lẻo mép

Cụm từ
有潜力yǒu qián lì

有潜力: đầy hứa hẹn; có tiềm năng

Cụm từ
有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

有钱能使鬼推磨: nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱人yǒu qián rén

有钱人: người giàu; người có tiền

Cụm từ
右前卫yòu qián wèi

右前卫: tiền vệ phải (vị trí bóng đá)

Cụm từ
有钱有势yǒu qián yǒu shì

有钱有势: giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有钱有闲yǒu qián yǒu xián

有钱有闲: có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ

Cụm từ
有其父必有其子yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

有其父必有其子: cha nào, con nấy (thành ngữ)

Thành ngữ
友情yǒu qíng

友情: tình cảm bạn bè; tình bạn

Cụm từ
右倾yòu qīng

右倾: cánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu

Cụm từ
有情yǒu qíng

有情: đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)

Cụm từ
有请yǒu qǐng

有请: mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)

Cụm từ
有顷yǒu qǐng

有顷: ngay sau đó; một lúc

Cụm từ
有情人yǒu qíng rén

有情人: người yêu

Cụm từ
有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

有情人终成眷属: tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)

Thành ngữ
有情有义yǒu qíng yǒu yì

有情有义: tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)

Thành ngữ
有穷yǒu qióng

有穷: có thể cạn kiệt; có hạn; hữu hạn

Cụm từ
有气派yǒu qì pài

有气派: oai vệ

Cụm từ
尤其是yóu qí shì

尤其是: đặc biệt; nhất là; trên hết; đặc biệt là

Cụm từ
有其师,必有其徒yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

有其师,必有其徒: Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)

Thành ngữ
油气田yóu qì tián

油气田: mỏ dầu và khí đốt

Cụm từ
有期徒刑yǒu qī tú xíng

有期徒刑: án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)

Cụm từ
有求必应yǒu qiú bì yìng

有求必应: cầu gì được nấy; chấp nhận mọi yêu cầu

Cụm từ
有气无力yǒu qì wú lì

有气无力: một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp

Thành ngữ
有气音yǒu qì yīn

有气音: phụ âm bật hơi (trong ngữ âm học)

Cụm từ
有气质yǒu qì zhì

有气质: có khí chất; phong cách

Cụm từ
有趣yǒu qù

有趣: thú vị; hấp dẫn; hài hước

Cụm từ
邮区yóu qū

邮区: khu bưu chính

Cụm từ
有权yǒu quán

有权: có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ

Cụm từ
有权势者yǒu quán shì zhě

有权势者: người nắm quyền; người có thẩm quyền; người phụ trách

Cụm từ
有权威yǒu quán wēi

有权威: có thẩm quyền

Cụm từ
有去无回yǒu qù wú huí

有去无回: đi không trở lại (thành ngữ)

Thành ngữ
悠然yōu rán

悠然: không vội vã; khoan thai

Cụm từ
有染yǒu rǎn

有染: có quan hệ tình ái với ai đó

Cụm từ
油然而生yóu rán ér shēng

油然而生: nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Thành ngữ
悠然神往yōu rán shén wǎng

悠然神往: tâm trí lang thang xa xôi

Cụm từ
友人yǒu rén

友人: bạn

Cụm từ
有人yǒu rén

有人: ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)

Cụm từ
诱人yòu rén

诱人: hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc

Cụm từ