Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 113/159

游轮yóu lún

游轮: tàu du lịch

Cụm từ
邮轮yóu lún

邮轮: tàu biển lớn; tàu du lịch

Cụm từ
优酪乳yōu luò rǔ

优酪乳: sữa chua (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
幽绿yōu lǜ

幽绿: xanh rêu; xanh biển sẫm

Cụm từ
忧虑yōu lǜ

忧虑: lo âu; sự lo lắng (về)

Cụm từ
懮虑yōu lǜ

懮虑: (cảm thấy) lo lắng; quan tâm

Cụm từ
幼马yòu mǎ

幼马: ngựa non; ngựa con; ngựa cái non

Cụm từ
有码yǒu mǎ

有码: bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)

Cụm từ
油麦yóu mài

油麦: yến mạch trần (cũ)

Cụm từ
莜麦yóu mài

莜麦: yến mạch trần (Avena nuda)

Cụm từ
油麦菜yóu mài cài

油麦菜: xà lách Ấn Độ

Cụm từ
莜麦菜yóu mài cài

莜麦菜: biến thể của 油麥菜|油麦菜[you2 mai4 cai4]

Cụm từ
有卖相yǒu mài xiàng

有卖相: hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

Cụm từ
优美yōu měi

优美: duyên dáng; đẹp; tinh tế

Cụm từ
幼妹yòu mèi

幼妹: em gái

Cụm từ
幽美yōu měi

幽美: (về một địa điểm) đẹp và tĩnh lặng

Cụm từ
有魅力yǒu mèi lì

有魅力: hấp dẫn; quyến rũ

Cụm từ
有眉目yǒu méi mù

有眉目: bắt đầu thành hình; chuẩn bị thành hiện thực

Cụm từ
有没有yǒu méi yǒu

有没有: (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.)…

Cụm từ
幽门yōu mén

幽门: môn vị (giải phẫu)

Cụm từ
忧闷yōu mèn

忧闷: chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần

Cụm từ
油门yóu mén

油门: bàn đạp ga; chân ga; bướm ga

Cụm từ
优孟Yōu Mèng

优孟: Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm

Cụm từ
幽门螺杆菌yōu mén luó gǎn jūn

幽门螺杆菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋杆菌yōu mén luó xuán gǎn jūn

幽门螺旋杆菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋菌yōu mén luó xuán jūn

幽门螺旋菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
邮迷yóu mí

邮迷: người sưu tầm tem; nhà sưu tầm tem

Cụm từ
右面yòu miàn

右面: bên phải

Cụm từ
莜面yóu miàn

莜面: mì hoặc bột yến mạch

Cụm từ
幼苗yòu miáo

幼苗: cây non; chồi; mầm; cây giống

Cụm từ
游民yóu mín

游民: kẻ lang thang; người phiêu bạt

Cụm từ
又名yòu míng

又名: còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
幽冥yōu míng

幽冥: tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ

Cụm từ
幽明yōu míng

幽明: ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma

Cụm từ
有名yǒu míng

有名: nổi tiếng; được biết đến

Cụm từ
游民改造yóu mín gǎi zào

游民改造: cải tạo người vô gia cư

Cụm từ
有名亡实yǒu míng wáng shí

有名亡实: nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
有名无实yǒu míng wú shí

有名无实: nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
幽默yōu mò

幽默: (từ mượn) hài hước; hài hước

Cụm từ
油墨yóu mò

油墨: mực in

Cụm từ
幽默感yōu mò gǎn

幽默感: khiếu hài hước

Cụm từ
柚木yòu mù

柚木: cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
游牧yóu mù

游牧: du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục

Cụm từ
有目共睹yǒu mù gòng dǔ

有目共睹: ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共见yǒu mù gòng jiàn

有目共见: ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共赏yǒu mù gòng shǎng

有目共赏: mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
有目无睹yǒu mù wú dǔ

有目无睹: có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有木有yǒu mù yǒu

有木有: (tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của 有沒有|有没有[you3 mei2 you3])

Tiếng lóng xã hội
有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niáng

有奶便是娘: nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Thành ngữ
有耐久力yǒu nài jiǔ lì

有耐久力: bền bỉ

Cụm từ
有奶就是娘yǒu nǎi jiù shì niáng

有奶就是娘: xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]

Cụm từ
有能力yǒu néng lì

有能力: có năng lực

Cụm từ
油腻yóu nì

油腻: thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét…

Tiếng lóng xã hội
幼年yòu nián

幼年: thời thơ ấu; thuở nhỏ

Cụm từ
有年yǒu nián

有年: nhiều năm

Cụm từ
有年头yǒu nián tou

有年头: rất nhiều năm; rất lâu

Cụm từ
优尼科Yōu ní kē

优尼科: Unocal (công ty dầu khí Mỹ)

Cụm từ
铀浓缩yóu nóng suō

铀浓缩: làm giàu uranium

Cụm từ
优诺牌Yōu nuò pái

优诺牌: Uno (trò chơi bài)

Cụm từ
幼女yòu nǚ

幼女: bé gái

Cụm từ