Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一鼓作气
yī gǔ zuò qì

làm việc một mạch với sự hăng hái

Cụm từ
乙亥
yǐ hài

năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055

Cụm từ
贻害
yí hài

gây hậu quả xấu

Cụm từ
遗骸
yí hái

hài cốt (người)

Cụm từ
贻害无穷
yí hài wú qióng

gây hậu quả thảm khốc

Cụm từ
遗害无穷
yí hài wú qióng

gây hậu quả tai hại khôn lường; cũng viết là 貽害無窮|贻害无穷[yi2 hai4 wu2 qiong2]

Cụm từ
意涵
yì hán

(Đài Loan) ý nghĩa; tầm quan trọng; hàm ý; LT:層|层[ceng2]

Cụm từ
遗憾
yí hàn

hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng

Cụm từ
一号
yī hào

ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)

Cụm từ
一号电池
yī hào diàn chí

pin cỡ D

Cụm từ
一号木杆
yī hào mù gān

gậy driver (golf)

Cụm từ
议和
yì hé

đàm phán hòa bình

Cụm từ
一黑早
yī hēi zǎo

lúc rạng sáng

Cụm từ
义和乱
yì hé luàn

phong trào Nghĩa Hoà Đoàn

Cụm từ
遗恨
yí hèn

hối tiếc muôn đời

Cụm từ
义和拳
Yì hé quán

Nghĩa Hòa Quyền; người của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lịch sử)

Cụm từ
义和团
Yì hé tuán

Nghĩa Hoà Đoàn; Phong trào Nghĩa Hoà (lịch sử)

Cụm từ
义和团运动
Yì hé tuán Yùn dòng

Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
以和为贵
yǐ hé wéi guì

lấy hòa làm quý

Cụm từ
颐和园
Yí hé yuán

Di Hòa Viên ở Bắc Kinh

Cụm từ
一哄而起
yī hōng ér qǐ

(một nhóm người) hành động ào ào

Cụm từ
一哄而散
yī hōng ér sàn

giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
一哄而散
yī hòng ér sàn

xem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]

Cụm từ
以后
yǐ hòu

sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai

Cụm từ
医护
yī hù

bác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế

Cụm từ
异化
yì huà

sự tha hóa (triết học); (trong ngữ âm) biến đổi khác đi

Cụm từ
逸话
yì huà

tin đồn; giai thoại (không có trong hồ sơ chính thức); câu chuyện ngụy tác

Cụm từ
移花接木
yí huā jiē mù

nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác

Thành ngữ
医患
yī huàn

bác sĩ và bệnh nhân

Cụm từ
一晃
yī huǎng

(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua

Cụm từ