Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 112/159

鼬科yòu kē

鼬科: Họ Chồn (họ động vật gồm chồn, rái cá, chồn vizon)

Cụm từ
尤克里里yóu kè lǐ lǐ

尤克里里: đàn ukulele (từ mượn)

Cụm từ
有可能yǒu kě néng

有可能: có thể; có khả năng; có lẽ

Cụm từ
游客止步yóu kè zhǐ bù

游客止步: không phận sự miễn vào (thành ngữ)

Thành ngữ
有空yǒu kòng

有空: có thời gian (làm gì đó)

Cụm từ
有孔虫yǒu kǒng chóng

有孔虫: trùng lỗ

Cụm từ
有空儿yǒu kòng r

有空儿: biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]

Cụm từ
有口皆碑yǒu kǒu jiē bēi

有口皆碑: ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
有口无心yǒu kǒu wú xīn

有口无心: nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
优酷Yōu kù

优酷: Youku, nền tảng lưu trữ video của Trung Quốc

Cụm từ
油库yóu kù

油库: kho nhiên liệu; trạm nhiên liệu

Cụm từ
有亏职守yǒu kuī zhí shǒu

有亏职守: (bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chū

有苦说不出: có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])

Cụm từ
忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōng

忧苦以终: lo lắng đến chết (thành ngữ)

Thành ngữ
有赖yǒu lài

有赖: (của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách

Cụm từ
由来yóu lái

由来: nguồn gốc

Cụm từ
又来了yòu lái le

又来了: Lại nữa rồi

Cụm từ
有赖于yǒu lài yú

有赖于: xem 有賴|有赖[you3 lai4]

Cụm từ
游览yóu lǎn

游览: đi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]

Cụm từ
游览区yóu lǎn qū

游览区: khu du lịch; khu tham quan

Cụm từ
有劳yǒu láo

有劳: (lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)

Cụm từ
有劳得奖yǒu láo dé jiǎng

有劳得奖: chó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
有了yǒu le

有了: tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])

Viết tắt
游乐yóu lè

游乐: giải trí; sự tiêu khiển

Cụm từ
游乐场yóu lè chǎng

游乐场: sân chơi

Cụm từ
有棱有角yǒu léng yǒu jiǎo

有棱有角: (về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng

Cụm từ
有了胎yǒu le tāi

有了胎: mang thai; mang đứa trẻ

Cụm từ
游乐园yóu lè yuán

游乐园: công viên giải trí

Cụm từ
有利yǒu lì

有利: có lợi; thuận lợi

Cụm từ
有力yǒu lì

有力: mạnh mẽ; có lực; sôi nổi

Cụm từ
有理yǒu lǐ

有理: hợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ

Cụm từ
游历yóu lì

游历: du lịch; đi du lịch

Cụm từ
游离yóu lí

游离: tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể); thành phần tự do

Cụm từ
有脸yǒu liǎn

有脸: nghĩa đen: có mặt; có uy tín; được tôn trọng; có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng); có lá gan; không biết xấu hổ

Cụm từ
优良yōu liáng

优良: tốt; đẹp; hạng nhất

Cụm từ
油亮yóu liàng

油亮: bóng láng; sáng bóng

Cụm từ
有两下子yǒu liǎng xià zi

有两下子: có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình

Cụm từ
有良心yǒu liáng xīn

有良心: có lương tâm

Cụm từ
由怜生爱yóu lián shēng ài

由怜生爱: nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ

Cụm từ
有联系yǒu lián xì

有联系: có kết nối; có liên quan

Cụm từ
有料yǒu liào

有料: ấn tượng

Cụm từ
油料yóu liào

油料: hạt có dầu; dầu; nhiên liệu

Cụm từ
油料作物yóu liào zuò wù

油料作物: cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.); cây có dầu

Cụm từ
优劣yōu liè

优劣: tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
游猎yóu liè

游猎: đi săn bắn

Cụm từ
有利可图yǒu lì kě tú

有利可图: có lợi nhuận

Cụm từ
有礼貌yǒu lǐ mào

有礼貌: lịch sự; lễ phép

Cụm từ
优伶yōu líng

优伶: (cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên

Cụm từ
幽囹yōu líng

幽囹: giam cầm; giam giữ

Cụm từ
幽灵yōu líng

幽灵: bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ

Cụm từ
有理式yǒu lǐ shì

有理式: biểu thức hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数yǒu lǐ shù

有理数: số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)

Cụm từ
有理数集yǒu lǐ shù jí

有理数集: tập hợp số hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数域yǒu lǐ shù yù

有理数域: trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q

Cụm từ
尤里斯·伊文思Yóu lǐ sī · Yī wén sī

尤里斯·伊文思: Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và người cộng sản cam kết

Cụm từ
尤利西斯Yóu lì xī sī

尤利西斯: Ulysses (tiểu thuyết)

Cụm từ
尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kē

尤利娅·季莫申科: Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
有利有弊yǒu lì yǒu bì

有利有弊: có cả ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
有利于yǒu lì yú

有利于: có lợi cho; có ích cho

Cụm từ
油轮yóu lún

油轮: tàu chở dầu; LT:艘[sou1]

Cụm từ