有趣
thú vị; hấp dẫn; hài hước
thú vị; hấp dẫn; hài hước
有趣 thường mang nghĩa “thú vị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 有趣, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)
›有赖于yǒu lài yúxem 有賴|有赖[you3 lai4]
›有蹄动物yǒu tí dòng wùđộng vật móng guốc (động vật có móng)
›有赖yǒu lài(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
›有轨yǒu guǐcó đường ray (xe điện)
›有轨电车yǒu guǐ diàn chēxe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram
›有资格yǒu zī géđược quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ
›有办法yǒu bàn fǎcó thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.