油腔滑调 là gì?
油腔滑调 [yóu qiāng huá diào] có nghĩa là thiếu thành thật và hời hợt (bài viết hoặc bài nói); dẻo miệng; lẻo mép.
Nghĩa của từ 油腔滑调 trong tiếng Việt
- thiếu thành thật và hời hợt (bài viết hoặc bài nói)
- dẻo miệng
- lẻo mép
Cách đọc và ghi nhớ 油腔滑调
油腔滑调 được đọc là yóu qiāng huá diào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu thành thật và hời hợt (bài viết hoặc bài nói); dẻo miệng; lẻo mép”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .