Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
悠然

yōu rán

悠然 là gì?

悠然 [yōu rán] có nghĩa là không vội vã; khoan thai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悠然 trong tiếng Việt

  1. không vội vã
  2. khoan thai

Cách đọc và ghi nhớ 悠然

悠然 được đọc là yōu rán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không vội vã; khoan thai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan