有人
ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)
ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)
有人 thường mang nghĩa “ai đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 有人 cùng cụm 持有人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người nắm giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một số người
›有人情yǒu rén qíngcó tình người
›有些yǒu xiēmột số; hơi
›有人想你yǒu rén xiǎng nǐCó ai đó nhớ bạn! (sau khi hắt hơi)
›有事yǒu shìbận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
›有了胎yǒu le tāimang thai; mang đứa trẻ
›有份yǒu fèncó phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu
›有主见yǒu zhǔ jiàncó chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.