Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yàn

biến thể của 嚥|咽[yan4]

Từ vựng
yàn

bày tỏ lời chia buồn

Từ vựng
yān

đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
yàn

chia buồn

Từ vựng
yǎn

chuyển động miệng cá trên mặt nước

Từ vựng
yàn

nuốt

Từ vựng
yán

chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm túc; nghiêm trọng; cha

Từ vựng
yán

ranh giới

Từ vựng
yàn

đập nước

Từ vựng
yán

biến thể tiếng Nhật của 鹽|盐

Từ vựng
yǎn

đột nhiên; đột ngột; vội vã; che phủ; bao quanh

Từ vựng
yán

đẹp

Từ vựng
yán

biến thể của 妍; đẹp

Từ vựng
yān

(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào

Từ vựng
嬿
yàn

đáng yêu

Từ vựng
yàn

(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng

Từ vựng
yán

vách đá; đá

Từ vựng
yān

tên một ngọn núi ở Cam Túc

Từ vựng
yán

biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

biến thể của 岩[yan2]; biến thể của 嚴|严[yan2]

Từ vựng
yān

biến thể cũ của 崦[yan1]

Từ vựng
yán

biến thể tiếng Nhật của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

biến thể của 岩[yan2]

Từ vựng
yán

biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
𪩘
yǎn

đỉnh núi

Từ vựng
yǎn

biến thể của 巘|𪩘[yan3]

Từ vựng
广
yǎn

bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v

Từ vựng
yán

kéo dài; mở rộng; trì hoãn

Từ vựng
yǎn

che phủ; bẫy

Từ vựng
yàn

tài giỏi; tao nhã

Từ vựng