Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 11/159

yáng

氜: biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

Từ vựng
yǎng

氧: ôxy (hóa học)

Từ vựng
yāng

泱: kích động (gió, mây); bao la

Từ vựng
yáng

洋: đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu

Từ vựng
yàng

漾: tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng
yàng

瀁: gợn sóng

Từ vựng
yǎng

炴: ánh lửa; ngọn lửa

Từ vựng
yáng

烊: nóng chảy; nung chảy

Từ vựng
yáng

炀: nấu chảy; luyện kim

Từ vựng
yǎng

痒: biến thể của 癢|痒[yang3]; ngứa; cù

Từ vựng
yáng

疡: loét; vết loét

Từ vựng
yǎng

痒: ngứa; bị nhột

Từ vựng
yāng

秧: chồi; mầm

Từ vựng
yáng

羊: cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Từ vựng
yāng

胦: rốn

Từ vựng
yáng

蛘: một loại mọt gạo, v.v

Từ vựng
yāng

鉠: (tượng thanh) reng; kêu leng keng

Từ vựng
yáng

钖: đồ trang trí trên dây cương ngựa

Từ vựng
yáng

阳: dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yàng

鞅: ách gỗ cho bò kéo

Từ vựng
yáng

飏: bay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rải

Từ vựng
yǎng

飬: biến thể cũ của 養|养[yang3]

Từ vựng
yǎng

养: nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ

Từ vựng
yāng

鸯: vịt uyên ương

Từ vựng
掩盖yǎn gài

掩盖: che giấu; trốn phía sau; che đậy

Cụm từ
淹盖yān gài

淹盖: nhấn chìm; làm ngập; lấn át

Cụm từ
烟缸yān gāng

烟缸: gạt tàn thuốc

Cụm từ
眼干症yǎn gān zhèng

眼干症: (y học) bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt

Cụm từ
眼高yǎn gāo

眼高: kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao

Cụm từ
眼高手低yǎn gāo shǒu dī

眼高手低: tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
洋白菜yáng bái cài

洋白菜: bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây)

Cụm từ
杨百翰yáng bǎi hàn

杨百翰: Brigham Young

Cụm từ
杨百翰大学Yáng bǎi hàn Dà xué

杨百翰大学: Đại học Brigham Young

Cụm từ
样板yàng bǎn

样板: khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ

Cụm từ
样板戏yàng bǎn xì

样板戏: kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
杨宝森Yáng Bǎo sēn

杨宝森: Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch, một trong Tứ đại tú sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
样本yàng běn

样本: mẫu; vật mẫu

Cụm từ
漾濞Yàng bì

漾濞: huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam

Cụm từ
扬鞭yáng biān

扬鞭: quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
杨斌Yáng Bīn

杨斌: Dương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan

Cụm từ
养兵yǎng bīng

养兵: huấn luyện quân lính

Cụm từ
养病yǎng bìng

养病: dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm

Cụm từ
养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

养兵千日,用兵一时: nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵千日,用在一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

养兵千日,用在一时: xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]

Cụm từ
养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

养兵千日,用在一朝: nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
漾濞彝族自治县Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

漾濞彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
洋布yáng bù

洋布: vải dệt bằng máy (cũ)

Cụm từ
央财Yāng Cái

央财: Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]

Viết tắt
扬菜Yáng cài

扬菜: ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
洋菜yáng cài

洋菜: thạch agar

Cụm từ
杨采妮Yáng Cǎi nī

杨采妮: Charlie Yeung (1974-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
养蚕yǎng cán

养蚕: nuôi tằm

Cụm từ
养蚕业yǎng cán yè

养蚕业: ngành công nghiệp tơ lụa

Cụm từ
扬长yáng cháng

扬长: một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh

Cụm từ
扬长避短yáng cháng bì duǎn

扬长避短: phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
扬长而去yáng cháng ér qù

扬长而去: bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Cụm từ
洋场恶少yáng chǎng è shào

洋场恶少: thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)

Thành ngữ
羊肠小道yáng cháng xiǎo dào

羊肠小道: đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊肠小径yáng cháng xiǎo jìng

羊肠小径: con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)

Cụm từ
洋车yáng chē

洋车: xe kéo

Cụm từ