Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养兵千日,用在一朝養兵千日,用在一朝

yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

养兵千日,用在一朝 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养兵千日,用在一朝 trong tiếng Việt

nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Tra từ liên quan