Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yàng

漾 là gì?

[yàng] có nghĩa là tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4].

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 漾 trong tiếng Việt

  1. tràn ra
  2. gợn sóng
  3. dùng trong địa danh
  4. xem 漾濞[Yang4 bi4]

Cách đọc và ghi nhớ 漾

được đọc là yàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan