漾 là gì?
漾 [yàng] có nghĩa là tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4].
Nghĩa của từ 漾 trong tiếng Việt
- tràn ra
- gợn sóng
- dùng trong địa danh
- xem 漾濞[Yang4 bi4]
Cách đọc và ghi nhớ 漾
漾 được đọc là yàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .