扬长而去揚長而去
扬长而去 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 扬长而去 trong tiếng Việt
bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại
bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại