Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
样板樣板

yàng bǎn

样板 là gì?

样板 [yàng bǎn] có nghĩa là khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 样板 trong tiếng Việt

  1. khuôn mẫu
  2. nguyên mẫu
  3. mô hình
  4. ví dụ

Cách đọc và ghi nhớ 样板

样板 được đọc là yàng bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan