样板 là gì?
样板 [yàng bǎn] có nghĩa là khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ.
Nghĩa của từ 样板 trong tiếng Việt
- khuôn mẫu
- nguyên mẫu
- mô hình
- ví dụ
Cách đọc và ghi nhớ 样板
样板 được đọc là yàng bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .