Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yáng

羊 là gì?

[yáng] có nghĩa là cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 羊 trong tiếng Việt

  1. cừu
  2. LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 羊

được đọc là yáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan