羊
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
羊
cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]
Giản thể羊
Phồn thể羊
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng