Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 13/159

央告yāng gao

央告: khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
洋镐yáng gǎo

洋镐: cái cuốc chim

Cụm từ
羊羔yáng gāo

羊羔: cừu non

Cụm từ
阳高Yáng gāo

阳高: huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳高县Yáng gāo xiàn

阳高县: huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
氧割yǎng gē

氧割: cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
秧歌yāng ge

秧歌: Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn

Cụm từ
秧歌剧yāng ge jù

秧歌剧: nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn

Cụm từ
羊羹yáng gēng

羊羹: yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối

Cụm từ
扬谷yáng gǔ

扬谷: quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
阳谷Yáng gǔ

阳谷: huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
羊怪yáng guài

羊怪: quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊拐yáng guǎi

羊拐: trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
阳关Yáng guān

阳关: Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
阳关大道Yáng guān Dà dào

阳关大道: (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng

Cụm từ
阳关道Yáng guān Dào

阳关道: giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]

Cụm từ
仰光Yǎng guāng

仰光: Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006

Cụm từ
阳光yáng guāng

阳光: ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

Cụm từ
仰光大金塔Yǎng guāng Dà Jīn tǎ

仰光大金塔: Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)

Cụm từ
阳光房yáng guāng fáng

阳光房: phòng nắng

Cụm từ
阳光明媚yáng guāng míng mèi

阳光明媚: mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光普照yáng guāng pǔ zhào

阳光普照: (thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
阳光浴yáng guāng yù

阳光浴: tắm nắng

Cụm từ
洋鬼yáng guǐ

洋鬼: xem 洋鬼子[yang2 gui3 zi5]

Cụm từ
杨贵妃Yáng Guì fēi

杨贵妃: Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Hoàng đế Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]

Cụm từ
洋鬼子yáng guǐ zi

洋鬼子: quỷ Tây; thuật ngữ lăng mạ người phương Tây

Cụm từ
杨过Yáng Guò

杨过: Dương Quá, nhân vật chính trong "Thần điêu hiệp lữ" 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]; (được dùng hài hước như động từ "đã xét nghiệm dương…

Cụm từ
阳谷县Yáng gǔ xiàn

阳谷县: huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
养汉yǎng hàn

养汉: ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
央行yāng háng

央行: ngân hàng trung ương

Cụm từ
洋行yáng háng

洋行: (cũ) công ty nước ngoài

Cụm từ
氧合器yǎng hé qì

氧合器: máy trao đổi oxy

Cụm từ
洋红yáng hóng

洋红: đỏ yên chi; màu magenta

Cụm từ
养护yǎng hù

养护: bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)

Cụm từ
氧化yǎng huà

氧化: oxy hóa

Cụm từ
洋化yáng huà

洋化: Tây hóa

Cụm từ
洋话yáng huà

洋话: ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây)

Cụm từ
养花yǎng huā

养花: trồng hoa

Cụm từ
氧化钙yǎng huà gài

氧化钙: oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)

Tiếng lóng xã hội
氧化汞yǎng huà gǒng

氧化汞: oxi thủy ngân (HgO)

Cụm từ
氧化罐yǎng huà guàn

氧化罐: bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite

Cụm từ
洋槐yáng huái

洋槐: cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋槐树yáng huái shù

洋槐树: cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
氧化剂yǎng huà jì

氧化剂: chất oxi hóa; tác nhân oxi hóa

Cụm từ
氧化铝yǎng huà lǚ

氧化铝: oxit nhôm

Cụm từ
氧化镁yǎng huà měi

氧化镁: oxit magiê MgO

Cụm từ
洋画儿yáng huà r

洋画儿: trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa; pogs; menko (Nhật Bản)

Cụm từ
氧化物yǎng huà wù

氧化物: oxit

Cụm từ
氧化锌yǎng huà xīn

氧化锌: oxit kẽm

Cụm từ
氧化铀yǎng huà yóu

氧化铀: oxit urani

Cụm từ
杨虎城Yáng Hǔ chéng

杨虎城: Dương Hổ Thành (1893-1949), quân phiệt và tướng Quốc dân đảng Trung Quốc

Cụm từ
洋灰yáng huī

洋灰: xi măng

Cụm từ
洋火yáng huǒ

洋火: (thông tục) diêm (cũ)

Cụm từ
洋货yáng huò

洋货: hàng hóa phương Tây; hàng nhập khẩu (thời trước)

Cụm từ
养活yǎng huo

养活: chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ

Cụm từ
养虎伤身yǎng hǔ shāng shēn

养虎伤身: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养虎为患yǎng hǔ wéi huàn

养虎为患: nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
养虎遗患yǎng hǔ yí huàn

养虎遗患: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
央及yāng jí

央及: yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến

Cụm từ
样机yàng jī

样机: nguyên mẫu

Cụm từ