Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yáng

阳 là gì?

[yáng] có nghĩa là dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阳 trong tiếng Việt

  1. dương (điện)
  2. mặt trời
  3. nguyên lý nam (Đạo giáo)
  4. Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Cách đọc và ghi nhớ 阳

được đọc là yáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan