阳 là gì?
阳 [yáng] có nghĩa là dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1].
Nghĩa của từ 阳 trong tiếng Việt
- dương (điện)
- mặt trời
- nguyên lý nam (Đạo giáo)
- Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]
Cách đọc và ghi nhớ 阳
阳 được đọc là yáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .