扬长
một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại
›扬鞭yáng biānquất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo
›扬帆yáng fānxuất phát ra khơi
›扬起yáng qǐngẩng đầu; lên tinh thần
›扬言yáng yánphao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác…
›扬菜Yáng càiẩm thực Giang Tô
›扬雄Yáng XióngDương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung…
›扬声器yáng shēng qìloa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.