Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yáng

炀 là gì?

[yáng] có nghĩa là nấu chảy; luyện kim.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炀 trong tiếng Việt

  1. nấu chảy
  2. luyện kim

Cách đọc và ghi nhớ 炀

được đọc là yáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nấu chảy; luyện kim”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan