扬长避短
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
›扬名四海yáng míng sì hǎinổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới
›应运而生yìng yùn ér shēngxuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ…
›扬清激浊yáng qīng jī zhuónghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt…
›扬幡招魂yáng fān zhāo húnnghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời…
›摇尾乞怜yáo wěi qǐ liánnghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó…
›摇旗呐喊yáo qí nà hǎnvẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ
›摇钱树yáo qián shùcây thần thoại rung là rơi tiền; nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.