Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 9/159

烟厂yān chǎng

烟厂: nhà máy thuốc lá

Cụm từ
盐场yán chǎng

盐场: ruộng muối; sân phơi muối

Cụm từ
演唱会yǎn chàng huì

演唱会: buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn

Cụm từ
延长线yán cháng xiàn

延长线: dây nối dài; dây mở rộng; ổ cắm điện

Cụm từ
延长县Yán cháng xiàn

延长县: huyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
燕巢Yàn cháo

燕巢: thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
验钞机yàn chāo jī

验钞机: thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả

Cụm từ
验钞器yàn chāo qì

验钞器: máy đếm tiền và phát hiện tiền giả

Cụm từ
燕巢乡Yàn cháo xiāng

燕巢乡: thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
烟尘yān chén

烟尘: khói và bụi; ô nhiễm không khí

Cụm từ
严惩yán chéng

严惩: trừng phạt nghiêm khắc

Cụm từ
郾城Yǎn chéng

郾城: quận Yancheng của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
盐城Yán chéng

盐城: Yancheng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
盐埕Yán chéng

盐埕: quận Yancheng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
严惩不贷yán chéng bù dài

严惩不贷: trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
眼成穿yǎn chéng chuān

眼成穿: nhìn mong đợi (thành ngữ)

Thành ngữ
郾城区Yǎn chéng qū

郾城区: quận Yancheng của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
盐埕区Yán chéng qū

盐埕区: quận Yancheng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
盐城市Yán chéng shì

盐城市: thành phố Yancheng, cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
盐成土yán chéng tǔ

盐成土: đất mặn (phân loại đất)

Cụm từ
严斥yán chì

严斥: quở trách; phê bình nghiêm khắc

Cụm từ
严饬yán chì

严饬: cẩn thận; chính xác

Cụm từ
延迟yán chí

延迟: trì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn; trì trệ; (tin học) bị lag

Cụm từ
眼眵yǎn chī

眼眵: gỉ mắt

Cụm từ
砚池yàn chí

砚池: đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực

Cụm từ
盐池Yán chí

盐池: huyện Yanchi ở Ninh Hạ; một cánh đồng muối

Cụm từ
盐池县Yán chí xiàn

盐池县: huyện Yanchi ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
眼虫yǎn chóng

眼虫: trùng roi (chi sinh vật đơn bào)

Cụm từ
眼虫藻yǎn chóng zǎo

眼虫藻: trùng roi (sinh học)

Cụm từ
演出yǎn chū

演出: diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; LT:場|场[chang3],次[ci4]

Cụm từ
延川Yán chuān

延川: huyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
言传yán chuán

言传: truyền đạt bằng lời

Cụm từ
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn

眼穿肠断: đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
岩床yán chuáng

岩床: nền đá

Cụm từ
言传身教yán chuán shēn jiào

言传身教: dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
延川县Yán chuān xiàn

延川县: huyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
演出地点yǎn chū dì diǎn

演出地点: địa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]

Cụm từ
演出者yǎn chū zhě

演出者: người biểu diễn

Cụm từ
严慈yán cí

严慈: nghiêm khắc và nhân từ; nghiêm như cha và hiền từ như mẹ

Cụm từ
严词yán cí

严词: lời chỉ trích mạnh mẽ; sử dụng từ ngữ mạnh

Cụm từ
严辞yán cí

严辞: lời lẽ nghiêm khắc

Cụm từ
言词yán cí

言词: biến thể của 言辭|言辞[yan2 ci2]

Cụm từ
言辞yán cí

言辞: lời nói; cách diễn đạt; điều người ta nói

Cụm từ
烟囱yān cōng

烟囱: ống khói

Cụm từ
严打yán dǎ

严打: trấn áp; áp dụng biện pháp nghiêm khắc chống lại

Cụm từ
烟袋yān dài

烟袋: tẩu thuốc lá

Cụm từ
眼袋yǎn dài

眼袋: bọng dưới mắt; túi dưới mắt

Cụm từ
延宕yán dàng

延宕: trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó

Cụm từ
雁荡Yàn dàng

雁荡: núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
雁荡山Yàn dàng shān

雁荡山: núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
严岛Yán dǎo

严岛: đảo Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản, với một ngôi đền nổi tiếng

Cụm từ
严岛神社Yán dǎo shén shè

严岛神社: đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
炎帝Yán dì

炎帝: Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
烟蒂yān dì

烟蒂: mẩu thuốc lá

Cụm từ
眼底yǎn dǐ

眼底: đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.); bên trong mắt; ngay trước mắt; nhìn toàn cảnh như bức tranh toàn diện

Cụm từ
砚弟yàn dì

砚弟: học trò nhỏ hơn

Cụm từ
砚滴yàn dī

砚滴: chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực

Cụm từ
菸蒂yān dì

菸蒂: biến thể của 煙蒂|烟蒂[yan1 di4]; tàn thuốc lá

Cụm từ
唁电yàn diàn

唁电: điện tín chia buồn

Cụm từ
眼点yǎn diǎn

眼点: điểm mắt (ở sinh vật bậc thấp)

Cụm từ