养
nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ
nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ
养 thường mang nghĩa “nuôi (động vật)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 养 cùng cụm 培养 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nuôi dưỡng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dinh dưỡng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nuôi trồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cho (động vật) uống nước
›馌yèmang đồ ăn ra đồng cho người lao động
›饴yíxi-rô mạch nha
›余yúthừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán…
›馀yúbiến thể của 餘|余[yu2], phần còn lại
›飮yǐnbiến thể của 飲|饮[yin3]
›飬yǎngbiến thể cũ của 養|养[yang3]
›饫yùno (như ăn no)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.