Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眼干症眼乾症

yǎn gān zhèng

眼干症 là gì?

眼干症 [yǎn gān zhèng] có nghĩa là (y học) bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眼干症 trong tiếng Việt

  1. (y học) bệnh khô mắt
  2. hội chứng khô mắt

Cách đọc và ghi nhớ 眼干症

眼干症 được đọc là yǎn gān zhèng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan