Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 12/159

羊城Yáng chéng

羊城: Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
阳城Yáng chéng

阳城: huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
养成yǎng chéng

养成: bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu

Cụm từ
杨丞琳Yáng Chéng lín

杨丞琳: Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan

Cụm từ
阳城县Yáng chéng xiàn

阳城县: huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
杨澄中Yáng Chéng zhōng

杨澄中: Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc

Cụm từ
恙虫病yàng chóng bìng

恙虫病: Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn

Cụm từ
羊穿yáng chuān

羊穿: chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
羊触藩篱yáng chù fān lí

羊触藩篱: ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…

Thành ngữ
阳春Yáng chūn

阳春: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春白雪yáng chūn bái xuě

阳春白雪: giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm

Cụm từ
阳春面yáng chūn miàn

阳春面: mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Cụm từ
阳春市Yáng chūn shì

阳春市: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春型yáng chūn xíng

阳春型: phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
洋葱yáng cōng

洋葱: hành tây (Allium cepa); hành củ

Cụm từ
洋葱圈yáng cōng quān

洋葱圈: vòng hành tây

Cụm từ
养大yǎng dà

养大: nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)

Cụm từ
样单yàng dān

样单: bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng

Cụm từ
阳道yáng dào

阳道: dương vật

Cụm từ
洋底yáng dǐ

洋底: đáy đại dương; đáy biển

Cụm từ
养地yǎng dì

养地: duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)

Cụm từ
阳电yáng diàn

阳电: điện tích dương

Cụm từ
羊癫疯yáng diān fēng

羊癫疯: bệnh động kinh

Cụm từ
阳电荷yáng diàn hè

阳电荷: điện tích dương

Cụm từ
阳电极yáng diàn jí

阳电极: anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ
阳电子yáng diàn zǐ

阳电子: positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
洋底地壳yáng dǐ dì qiào

洋底地壳: vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
阳东Yáng dōng

阳东: huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳东县Yáng dōng xiàn

阳东县: huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
羊肚手巾yáng dù shǒu jīn

羊肚手巾: (tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)

Cụm từ
羊肚子毛巾yáng dù zi máo jīn

羊肚子毛巾: xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肚子手巾yáng dù zi shǒu jīn

羊肚子手巾: xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
严格yán gé

严格: nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc

Cụm từ
岩鸽yán gē

岩鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)

Cụm từ
延搁yán gē

延搁: trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
沿革yán gé

沿革: sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử

Cụm từ
演歌yǎn gē

演歌: enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)

Cụm từ
眼格yǎn gé

眼格: tầm nhìn

Cụm từ
阉割yān gē

阉割: thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông

Cụm từ
严格隔离yán gé gé lí

严格隔离: cách ly nghiêm ngặt

Cụm từ
严格来讲yán gé lái jiǎng

严格来讲: nghiêm khắc mà nói

Cụm từ
严格来说yán gé lái shuō

严格来说: nghiêm túc mà nói

Cụm từ
砚耕yàn gēng

砚耕: sống bằng nghề viết lách

Cụm từ
养儿防老yǎng ér fáng lǎo

养儿防老: (cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già

Cụm từ
扬帆yáng fān

扬帆: xuất phát ra khơi

Cụm từ
洋房yáng fáng

洋房: nhà kiểu Tây

Cụm từ
扬帆远航yáng fān yuǎn háng

扬帆远航: giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
扬幡招魂yáng fān zhāo hún

扬幡招魂: nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
杨妃Yáng Fēi

杨妃: xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]

Cụm từ
洋粉yáng fěn

洋粉: thạch agar

Cụm từ
养分yǎng fèn

养分: chất dinh dưỡng

Cụm từ
养蜂yǎng fēng

养蜂: nuôi ong

Cụm từ
养蜂人yǎng fēng rén

养蜂人: người nuôi ong; nhà nuôi ong

Cụm từ
养蜂业yǎng fēng yè

养蜂业: nghề nuôi ong; nuôi ong

Cụm từ
阳奉阴违yáng fèng yīn wéi

阳奉阴违: bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
洋服yáng fú

洋服: quần áo kiểu Tây

Cụm từ
养父yǎng fù

养父: cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
杨福家Yáng Fú jiā

杨福家: Dương Phúc Gia (1936-), nhà vật lý hạt nhân

Cụm từ
阳刚yáng gāng

阳刚: nam tính; nam nhi

Cụm từ
洋甘菊yáng gān jú

洋甘菊: Matricaria recutita; cúc La Mã

Cụm từ