Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 10/159

验电器yàn diàn qì

验电器: tĩnh điện kế

Cụm từ
眼电图yǎn diàn tú

眼电图: điện nhãn đồ (EOG)

Cụm từ
炎帝陵Yán dì líng

炎帝陵: Lăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
研定yán dìng

研定: xem xét và quyết định; quyết định sau khi điều tra

Cụm từ
验定yàn dìng

验定: đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra; phân tích

Cụm từ
眼底下yǎn dǐ xia

眼底下: trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ

Cụm từ
严冬yán dōng

严冬: mùa đông khắc nghiệt

Cụm từ
眼动yǎn dòng

眼动: chuyển động mắt

Cụm từ
眼动记录yǎn dòng jì lù

眼动记录: ghi lại cử động mắt

Cụm từ
眼动技术yǎn dòng jì shù

眼动技术: kỹ thuật chuyển động mắt

Cụm từ
烟斗yān dǒu

烟斗: tẩu thuốc

Cụm từ
烟豆yān dòu

烟豆: đậu biến thể (Glycine tabacina), một loài cây leo trong họ đậu

Cụm từ
菸斗yān dǒu

菸斗: biến thể của 煙斗|烟斗[yan1 dou3]

Cụm từ
眼毒yǎn dú

眼毒: ánh nhìn độc ác; ánh nhìn thù địch; tinh mắt

Cụm từ
研读yán dú

研读: nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào

Cụm từ
盐度yán dù

盐度: độ mặn

Cụm từ
盐都Yán dū

盐都: quận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô

Cụm từ
言多必失yán duō bì shī

言多必失: nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
言多语失yán duō yǔ shī

言多语失: xem 言多必失[yan2 duo1 bi4 shi1]

Cụm từ
盐都区Yán dū qū

盐都区: quận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô

Cụm từ
衙内yá nèi

衙内: con của quan; ngự lâm quân

Cụm từ
掩耳yǎn ěr

掩耳: từ chối lắng nghe

Cụm từ
掩耳盗铃yǎn ěr dào líng

掩耳盗铃: nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
言而无信yán ér wú xìn

言而无信: không đáng tin; không giữ lời

Cụm từ
言而有信yán ér yǒu xìn

言而有信: nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Thành ngữ
延发yán fā

延发: hành động bị trì hoãn

Cụm từ
研发yán fā

研发: nghiên cứu và phát triển; phát triển

Cụm từ
厌烦yàn fán

厌烦: chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

Cụm từ
严防yán fáng

严防: thực hiện phòng bị nghiêm ngặt; cảnh giác

Cụm từ
眼房yǎn fáng

眼房: buồng mắt; phòng trước của mắt

Cụm từ
验方yàn fāng

验方: đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng

Cụm từ
眼房水yǎn fáng shuǐ

眼房水: thuỷ dịch

Cụm từ
眼瞓yǎn fèn

眼瞓: buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 睏|困[kun4]

Cụm từ
盐分yán fèn

盐分: hàm lượng muối

Cụm từ
眼风yǎn fēng

眼风: ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
雁峰Yàn fēng

雁峰: khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁峰区Yàn fēng qū

雁峰区: khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
严复Yán Fù

严复: Nghiêm Phục (1853-1921), nhà văn và dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc về sách phương Tây, đặc biệt là khoa học xã hội

Cụm từ
严父yán fù

严父: người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Cụm từ
眼福yǎn fú

眼福: mãn nhãn; cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ

Cụm từ
艳福yàn fú

艳福: có phúc với phụ nữ

Cụm từ
烟腹毛脚燕yān fù máo jiǎo yàn

烟腹毛脚燕: (loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)

Cụm từ
盐肤木yán fū mù

盐肤木: cây muối Trung Quốc (Rhus chinensis)

Cụm từ
言符其实yán fú qí shí

言符其实: (lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
yǎng

仰: ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào

Từ vựng
yáng

佯: giả vờ; giả bộ

Từ vựng
yǎng

坱: bụi mịn; dồi dào; rộng lớn

Từ vựng
yáng

垟: cừu đất sét chôn cùng người chết

Từ vựng
yāng

央: trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ

Từ vựng
yáng

徉: đi qua đi lại

Từ vựng
yàng

怏: bất mãn

Từ vựng
yàng

恙: bệnh tật

Từ vựng
yáng

扬: nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá

Từ vựng
yáng

扬: biến thể của 揚|扬[yang2]

Từ vựng
yáng

昜: biến thể cũ của 陽[yang2]

Từ vựng
yáng

旸: mặt trời mọc; ánh nắng

Từ vựng
yáng

杨: cây dương

Từ vựng
yàng

様: biến thể chữ Nhật của 樣|样

Từ vựng
yàng

样: cách; thứ; phương thức; diện mạo; hình dạng; lượng từ: loại, kiểu

Từ vựng
yāng

殃: tai họa

Từ vựng