Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hạ cổng xả nước; cổng xả
hẹp
ban hành chiếu chỉ
Justice Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án Tối cao Hồng Kông
chi dưới
Hạ Chí, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 21 tháng Sáu đến 6 tháng Bảy
kiểm soát
hoài bão cao cả; khát vọng cao xa
phúc lành lâu dài; hạnh phúc lâu bền
điểm hạ chí
chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri
từ dưới lên trên
mãi mãi
tuần sau
tên địa danh cũ (đến thời nhà Đường), ở huyện Hành Sơn 橫山縣|横山县, Du Lâm, Thiểm Tây
hậu duệ xa
rót; rơi (mưa); đặt cược
(văn học) ăn
tẩy trang và thay trang phục; trang phục phía dưới (quần, v.v.)
(vật) rơi; rớt; cúi xuống; (y học) cảm giác mót rặn
yêu cầu ai đó rời đi; mời ai đó ra khỏi; đưa thông báo cho người thuê rời đi
hộp nhỏ
người mù
tôm
mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý…
đáng khinh; kinh tởm
cây thông bồn cầu
làm cho cái gì đó sạch và trắng; ( nghĩa bóng ) tẩy trắng; rửa tiền
xem 稀爛|稀烂[xi1 lan4]
bán cầu Tây