Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
下闸
xià zhá

hạ cổng xả nước; cổng xả

Cụm từ
狭窄
xiá zhǎi

hẹp

Cụm từ
下诏
xià zhào

ban hành chiếu chỉ

Cụm từ
夏正民
Xià Zhèng mín

Justice Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án Tối cao Hồng Kông

Cụm từ
下肢
xià zhī

chi dưới

Cụm từ
夏至
Xià zhì

Hạ Chí, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 21 tháng Sáu đến 6 tháng Bảy

Cụm từ
辖制
xiá zhì

kiểm soát

Cụm từ
遐志
xiá zhì

hoài bão cao cả; khát vọng cao xa

Cụm từ
遐祉
xiá zhǐ

phúc lành lâu dài; hạnh phúc lâu bền

Cụm từ
夏至点
Xià zhì diǎn

điểm hạ chí

Cụm từ
瞎指挥
xiā zhǐ huī

chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri

Cụm từ
下至上
xià zhì shàng

từ dưới lên trên

Cụm từ
遐终
xiá zhōng

mãi mãi

Cụm từ
下周
xià zhōu

tuần sau

Cụm từ
夏州
Xià zhōu

tên địa danh cũ (đến thời nhà Đường), ở huyện Hành Sơn 橫山縣|横山县, Du Lâm, Thiểm Tây

Danh từ riêng
遐胄
xiá zhòu

hậu duệ xa

Cụm từ
下注
xià zhù

rót; rơi (mưa); đặt cược

Cụm từ
下箸
xià zhù

(văn học) ăn

Cụm từ
下装
xià zhuāng

tẩy trang và thay trang phục; trang phục phía dưới (quần, v.v.)

Cụm từ
下坠
xià zhuì

(vật) rơi; rớt; cúi xuống; (y học) cảm giác mót rặn

Cụm từ
下逐客令
xià zhú kè lìng

yêu cầu ai đó rời đi; mời ai đó ra khỏi; đưa thông báo cho người thuê rời đi

Cụm từ
匣子
xiá zi

hộp nhỏ

Cụm từ
瞎子
xiā zi

người mù

Cụm từ
虾子
xiā zi

tôm

Cụm từ
瞎子摸象
xiā zi mō xiàng

mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý…

Thành ngữ
下作
xià zuo

đáng khinh; kinh tởm

Cụm từ
吸把
xī bǎ

cây thông bồn cầu

Cụm từ
洗白
xǐ bái

làm cho cái gì đó sạch và trắng; ( nghĩa bóng ) tẩy trắng; rửa tiền

Cụm từ
稀巴烂
xī bā làn

xem 稀爛|稀烂[xi1 lan4]

Cụm từ
西半球
xī bàn qiú

bán cầu Tây

Cụm từ