休养生息 là gì?
休养生息 [xiū yǎng shēng xī] có nghĩa là khôi phục; hồi phục.
Nghĩa của từ 休养生息 trong tiếng Việt
- khôi phục
- hồi phục
Cách đọc và ghi nhớ 休养生息
休养生息 được đọc là xiū yǎng shēng xī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khôi phục; hồi phục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .