秀屿
Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
›秀峰区Xiù fēng qūquận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›秀峰Xiù fēngquận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›秀洲Xiù zhōuquận Tú Châu của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
›秀恩爱xiù ēn àithể hiện tình cảm công khai
›秀山县Xiù shān XiànHuyện tự trị người Thổ Gia và Miêu Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›秀才xiù caingười đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử); học giả; nhà văn tài năng; tài năng xuất chúng
›秀山土家族苗族自治县Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu, Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.