修整
chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)
chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
›修正xiū zhèngsửa đổi; chỉnh sửa
›修改稿xiū gǎi gǎobản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
›修宪xiū xiànsửa đổi hiến pháp
›修复xiū fùkhôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
›修文Xiū wénhuyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›修文县Xiū wén Xiànhuyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›修撰xiū zhuànbiên soạn; sáng tác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.