修整 là gì?
修整 [xiū zhěng] có nghĩa là chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh).
Nghĩa của từ 修整 trong tiếng Việt
- chỉnh trang
- cải tạo
- chăm sóc (vườn)
- chải chuốt (tóc)
- hoàn thiện (bề mặt thô)
- cắt tỉa (cỏ)
- chỉnh sửa (ảnh)
Cách đọc và ghi nhớ 修整
修整 được đọc là xiū zhěng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .