Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 96/120

奚啸伯Xī Xiào bó

奚啸伯: Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
洗消场xǐ xiāo chǎng

洗消场: khu vực khử nhiễm

Cụm từ
洗消剂xǐ xiāo jì

洗消剂: chất khử nhiễm; tác nhân khử nhiễm

Cụm từ
嬉笑怒骂xī xiào nù mà

嬉笑怒骂: nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác…

Thành ngữ
喜笑颜开xǐ xiào yán kāi

喜笑颜开: cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc

Thành ngữ
西夏区Xī xià qū

西夏区: quận Tây Hạ của thành phố Ngân Xuyên 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
栖霞市Xī xiá shì

栖霞市: Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
西峡县Xī xiá xiàn

西峡县: huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
细细地流xì xì de liú

细细地流: chảy rỉ rả

Cụm từ
溪蟹xī xiè

溪蟹: cua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt

Cụm từ
西西弗斯Xī xī fú sī

西西弗斯: Sisyphus

Cụm từ
喜喜欢欢xǐ xǐ huān huān

喜喜欢欢: một cách hạnh phúc

Cụm từ
希西家Xī xī jiā

希西家: Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
稀稀拉拉xī xī lā lā

稀稀拉拉: thưa thớt và rời rạc

Cụm từ
西西里Xī xī lǐ

西西里: Sicilia; Đảo Sicilia (Ý)

Cụm từ
西西里岛Xī xī lǐ Dǎo

西西里岛: Đảo Sicily

Cụm từ
悉心xī xīn

悉心: dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận

Cụm từ
细心xì xīn

细心: cẩn thận; tỉ mỉ

Cụm từ
细辛xì xīn

细辛: cây tế tân (họ Asarum)

Cụm từ
喜兴xǐ xìng

喜兴: vui vẻ; hân hoan; vui tươi

Cụm từ
习性xí xìng

习性: đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Cụm từ
洗心革面xǐ xīn gé miàn

洗心革面: nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời

Thành ngữ
蜥形纲xī xíng gāng

蜥形纲: Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ
喜形于色xǐ xíng yú sè

喜形于色: mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt

Thành ngữ
喜新厌旧xǐ xīn yàn jiù

喜新厌旧: nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ

Thành ngữ
细细品味xì xì pǐn wèi

细细品味: thưởng thức; nếm

Cụm từ
熙熙壤壤xī xī rǎng rǎng

熙熙壤壤: biến thể của 熙熙攘攘[xi1 xi1 rang3 rang3]

Cụm từ
熙熙攘攘xī xī rǎng rǎng

熙熙攘攘: náo nhiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
悉悉索索xī xī suǒ suǒ

悉悉索索: (từ tượng thanh) âm thanh xào xạc (của quần áo, lá cây, tuyết, v.v.); tiếng động nhẹ

Cụm từ
西秀Xī xiù

西秀: quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
西秀区Xī xiù qū

西秀区: quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
息息相关xī xī xiāng guān

息息相关: gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
唏嘘xī xū

唏嘘: (từ tượng thanh) thở dài; thổn thức

Cụm từ
欷吁xī xū

欷吁: xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]

Cụm từ
欷歔xī xū

欷歔: (tượng thanh) khóc nức nở

Cụm từ
吸血xī xuè

吸血: hút máu

Cụm từ
戏谑xì xuè

戏谑: đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng

Cụm từ
洗雪xǐ xuě

洗雪: xóa bỏ; xóa đi (một sự sỉ nhục trước đây, v.v.)

Cụm từ
西学Xī xué

西学: Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh); còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
吸血鬼xī xuè guǐ

吸血鬼: đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân

Cụm từ
吸血乌贼xī xuè wū zéi

吸血乌贼: mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Cụm từ
吸血者xī xuè zhě

吸血者: kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ

Cụm từ
喜讯xǐ xùn

喜讯: tin tốt; tin vui

Cụm từ
洗牙xǐ yá

洗牙: cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa)

Cụm từ
西亚Xī Yà

西亚: Tây Nam Á

Cụm từ
吸烟xī yān

吸烟: hút thuốc

Cụm từ
喜宴xǐ yàn

喜宴: tiệc cưới

Cụm từ
喜筵xǐ yán

喜筵: tiệc cưới; tiệc chúc mừng

Cụm từ
戏眼xì yǎn

戏眼: phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)

Cụm từ
戏言xì yán

戏言: lời nói đùa; rút lại lời nói

Cụm từ
细盐xì yán

细盐: muối tinh; muối ăn

Cụm từ
吸氧xī yǎng

吸氧: thở; hấp thụ oxy

Cụm từ
喜阳xǐ yáng

喜阳: ưa ánh nắng; có xu hướng hướng về phía mặt trời; hướng nhật

Cụm từ
夕阳xī yáng

夕阳: hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
昔阳Xī yáng

昔阳: huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
西洋Xī yáng

西洋: phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)

Cụm từ
西洋菜xī yáng cài

西洋菜: cải xoong (Nasturtium officinale)

Cụm từ
夕阳产业xī yáng chǎn yè

夕阳产业: ngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái

Cụm từ
西洋景xī yáng jǐng

西洋景: xem 西洋鏡|西洋镜[xi1 yang2 jing4]

Cụm từ
西洋镜xī yáng jìng

西洋镜: (cũ) trò nhìn ngắm; (ví von) mánh lới; lừa bịp

Cụm từ