修音
chỉnh âm (điều chỉnh âm sắc, âm lượng, v.v. của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)
chỉnh âm (điều chỉnh âm sắc, âm lượng, v.v. của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)
›修鞋匠xiū xié jiàngthợ đóng giày
›修面xiū miàncạo mặt; tăng cường vẻ ngoài của khuôn mặt
›修饰话xiū shì huàthành phần bổ nghĩa (ngữ pháp)
›修院xiū yuànchủng viện (trường đạo Cơ Đốc)
›修饰语xiū shì yǔ(ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; bổ ngữ; phụ ngữ
›修阻xiū zǔ(văn học) đường dài và gian nan
›修养xiū yǎngsự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.