修文
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›修整xiū zhěngchỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa…
›修改稿xiū gǎi gǎobản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
›修昔底德Xiū xī dǐ déThucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian
›修改xiū gǎisửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
›修昔底德陷阱Xiū xī dǐ dé xiàn jǐngbẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một…
›修撰xiū zhuànbiên soạn; sáng tác
›修会xiū huìdòng tu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.