Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
修造

xiū zào

修造 là gì?

修造 [xiū zào] có nghĩa là xây dựng; sửa chữa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 修造 trong tiếng Việt

  1. xây dựng
  2. sửa chữa

Cách đọc và ghi nhớ 修造

修造 được đọc là xiū zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xây dựng; sửa chữa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan