修养 là gì?
修养 [xiū yǎng] có nghĩa là sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng.
Nghĩa của từ 修养 trong tiếng Việt
- sự rèn luyện
- đào tạo
- tự tu dưỡng
Cách đọc và ghi nhớ 修养
修养 được đọc là xiū yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .