Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 82/120

新兴县Xīn xīng xiàn

新兴县: huyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
辛辛苦苦xīn xīn kǔ kǔ

辛辛苦苦: một cách vất vả; vô cùng cực nhọc

Cụm từ
辛辛那提Xīn xīn nà tí

辛辛那提: Cincinnati, Ohio

Cụm từ
新新人类xīn xīn rén lèi

新新人类: thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)

Cụm từ
欣欣向荣xīn xīn xiàng róng

欣欣向荣: (thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt

Thành ngữ
心心相印xīn xīn xiāng yìn

心心相印: hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp

Thành ngữ
心胸xīn xiōng

心胸: tấm lòng; tâm trí; tham vọng; khát vọng

Cụm từ
心胸开阔xīn xiōng kāi kuò

心胸开阔: rộng lượng; cởi mở

Cụm từ
心胸狭隘xīn xiōng xiá ài

心胸狭隘: hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
心胸狭窄xīn xiōng xiá zhǎi

心胸狭窄: (thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Thành ngữ
欣喜若狂xīn xǐ ruò kuáng

欣喜若狂: vui mừng phát cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
信息时代xìn xī shí dài

信息时代: thời đại thông tin

Cụm từ
信息素xìn xī sù

信息素: pheromone, chất do động vật tiết ra

Cụm từ
信息图xìn xī tú

信息图: đồ họa thông tin

Cụm từ
信息图形xìn xī tú xíng

信息图形: đồ họa thông tin

Cụm từ
心秀xīn xiù

心秀: không bộc lộ phẩm chất bên trong

Cụm từ
新修xīn xiū

新修: sửa đổi; đã sửa đổi

Cụm từ
新秀xīn xiù

新秀: ngôi sao đang lên; tài năng mới

Cụm từ
新修本草Xīn xiū běn cǎo

新修本草: Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường

Cụm từ
心宿二Xīn xiù èr

心宿二: Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Yết 天蠍座|天蝎座[Tian1 xie1 zuo4]

Cụm từ
新潟县Xīn xì xiàn

新潟县: Tỉnh Niigata ở phía tây bắc Nhật Bản

Cụm từ
信息系统xìn xī xì tǒng

信息系统: hệ thống thông tin

Cụm từ
信息学xìn xī xué

信息学: khoa học thông tin

Cụm từ
信息与通讯技术xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

信息与通讯技术: công nghệ thông tin và truyền thông, ICT

Cụm từ
心绪xīn xù

心绪: tâm trạng; tâm tư

Cụm từ
心虚xīn xū

心虚: thiếu tự tin; tự ti; cảm giác tội lỗi

Cụm từ
心许xīn xǔ

心许: âm thầm đồng ý; tán thành không nói ra

Cụm từ
新选xīn xuǎn

新选: mới được bầu

Cụm từ
心绪不佳xīn xù bù jiā

心绪不佳: không vui; ủ rũ

Cụm từ
心绪不宁xīn xù bù níng

心绪不宁: tâm trạng bất an

Cụm từ
心学xīn xué

心学: Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương…

Cụm từ
心血xīn xuè

心血: tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ

Cụm từ
心血管xīn xuè guǎn

心血管: tim mạch

Cụm từ
心血管疾病xīn xuè guǎn jí bìng

心血管疾病: bệnh tim mạch

Cụm từ
心血来潮xīn xuè lái cháo

心血来潮: bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ

Cụm từ
新芽xīn yá

新芽: chồi mới; mầm mới

Cụm từ
新雅xīn yǎ

新雅: tươi mới; mới và thanh lịch

Cụm từ
心眼xīn yǎn

心眼: tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung

Cụm từ
心眼大xīn yǎn dà

心眼大: rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ

Cụm từ
心眼多xīn yǎn duō

心眼多: có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng

Cụm từ
信仰xìn yǎng

信仰: tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng

Cụm từ
信阳Xìn yáng

信阳: Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信阳市Xìn yáng Shì

信阳市: Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信仰者xìn yǎng zhě

信仰者: tín đồ

Cụm từ
心眼好xīn yǎn hǎo

心眼好: có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu

Cụm từ
心眼儿xīn yǎn r

心眼儿: suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ

Cụm từ
心眼小xīn yǎn xiǎo

心眼小: xem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]

Cụm từ
新野Xīn yě

新野: huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
心叶椴xīn yè duàn

心叶椴: cây đoạn lá nhỏ (Tilia cordata)

Cụm từ
新野县Xīn yě xiàn

新野县: huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
信宜Xìn yí

信宜: Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
信意xìn yì

信意: theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn

Cụm từ
信义xìn yì

信义: thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa

Cụm từ
心仪xīn yí

心仪: ngưỡng mộ

Cụm từ
心意xīn yì

心意: ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình

Cụm từ
心疑xīn yí

心疑: nghi ngờ

Cụm từ
新意xīn yì

新意: ý tưởng mới

Cụm từ
新沂Xīn yí

新沂: thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
新异xīn yì

新异: mới và khác; điều mới lạ

Cụm từ
新一代xīn yī dài

新一代: thế hệ mới

Cụm từ