心眼好
có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu
có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ
›心眼小xīn yǎn xiǎoxem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]
›心眼多xīn yǎn duōcó nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng
›心知肚明xīn zhī dù míngbiết rõ
›心眼儿xīn yǎn rsuy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
›心砰砰跳xīn pēng pēng tiàobiến thể của 心怦怦跳[xin1 peng1 peng1 tiao4]
›心眼xīn yǎntấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung
›心硬xīn yìngcứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.