心眼儿
suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung
›心眼多xīn yǎn duōcó nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng
›心眼大xīn yǎn dàrộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ
›心目xīn mùtâm trí
›心疑xīn yínghi ngờ
›心直嘴快xīn zhí zuǐ kuàithẳng thắn và bộc trực; nói thẳng; nói điều mình nghĩ
›心病xīn bìnglo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)
›心硬xīn yìngcứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.