Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心学心學

xīn xué

心学 là gì?

心学 [xīn xué] có nghĩa là Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心学 trong tiếng Việt

  1. Trường phái Tâm học
  2. Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])

Cách đọc và ghi nhớ 心学

心学 được đọc là xīn xué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan