心学
Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])
Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì
›心室xīn shìtâm thất (tim)
›心如止水xīn rú zhǐ shuǐthanh thản trong lòng
›心境xīn jìngtâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
›心存怀疑xīn cún huái yíhoài nghi
›心存不满xīn cún bù mǎnbất mãn; không hài lòng
›心孔xīn kǒngxem 心竅|心窍[xin1 qiao4]
›心宿二Xīn xiù èrAntares, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Yết 天蠍座|天蝎座[Tian1 xie1 zuo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.