新雅
tươi mới; mới và thanh lịch
tươi mới; mới và thanh lịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai đoạn mới; tầm cao hơn
›新锐xīn ruìtiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.); mới lạ và cạnh tranh; mới mẻ và mạnh mẽ
›新风xīn fēngxu hướng mới; phong tục mới
›新高xīn gāomức cao mới
›新霉素xīn méi sùneomycin (kháng sinh)
›新青Xīn qīngquận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›新青区Xīn qīng qūquận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›新金县Xīn jīn xiànhuyện Tân Kim ở Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.