Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
萧县
Xiāo Xiàn

huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
小巷
xiǎo xiàng

con hẻm

Cụm từ
小项
xiǎo xiàng

mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)

Cụm từ
潇湘
Xiāo xiāng

tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
肖像
xiào xiàng

chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung

Cụm từ
肖想
xiào xiǎng

(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Cụm từ
小仙女
xiǎo xiān nǚ

cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ

Tiếng lóng xã hội
消闲儿
xiāo xián r

biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]

Cụm từ
小鲜肉
xiǎo xiān ròu

(tiếng lóng) thần tượng tuổi teen (nam)

Tiếng lóng xã hội
小仙鹟
xiǎo xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)

Cụm từ
宵小
xiāo xiǎo

kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân

Cụm từ
小小
xiǎo xiǎo

rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt

Cụm từ
小小说
xiǎo xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
消消停停
xiāo xiāo tíng tíng

một cách ngắt quãng

Cụm từ
潇潇细雨
xiāo xiāo xì yǔ

(thành ngữ) mưa bụi nhẹ

Thành ngữ
消息队列
xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (máy tính)

Cụm từ
小写
xiǎo xiě

chữ thường

Cụm từ
小写字母
xiǎo xiě zì mǔ

chữ cái viết thường

Cụm từ
小媳妇
xiǎo xí fu

người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu

Cụm từ
消息来源
xiāo xi lái yuán

nguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu

Cụm từ
消息灵通
xiāo xi líng tōng

am hiểu thông tin

Cụm từ
消息灵通人士
xiāo xi líng tōng rén shì

nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Cụm từ
孝心
xiào xīn

lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Cụm từ
小心
xiǎo xīn

cẩn thận; chú ý

Cụm từ
小心地滑
xiǎo xīn dì huá

(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")

Cụm từ
小型
xiǎo xíng

quy mô nhỏ; kích thước nhỏ

Cụm từ
笑星
xiào xīng

diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch

Cụm từ
销行
xiāo xíng

bán; đang được bán; được bán

Cụm từ
小型巴士
xiǎo xíng bā shì

xe buýt nhỏ; xe buýt mini

Cụm từ
小型车
xiǎo xíng chē

xe hơi cỡ nhỏ

Cụm từ