Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 84/120

心杂音xīn zá yīn

心杂音: xem 心臟雜音|心脏杂音[xin1 zang4 za2 yin1]

Cụm từ
新增xīn zēng

新增: thêm (cái gì đó mới); mới thêm; bổ sung

Cụm từ
新泽西Xīn zé xī

新泽西: New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
新泽西州Xīn zé xī zhōu

新泽西州: New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
信札xìn zhá

信札: bức thư

Cụm từ
心窄xīn zhǎi

心窄: hẹp hòi; không khoan dung

Cụm từ
心战xīn zhàn

心战: chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm

Cụm từ
心照xīn zhào

心照: hiểu ngầm

Cụm từ
心照不宣xīn zhào bù xuān

心照不宣: hiểu ngầm không cần nói

Cụm từ
心折xīn zhé

心折: bị thuyết phục; ngưỡng mộ từ tận đáy lòng; bị cuốn hút

Cụm từ
新政xīn zhèng

新政: chính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)

Cụm từ
新正Xīn zhēng

新正: xem 正月[Zheng1 yue4]

Cụm từ
新郑Xīn zhèng

新郑: Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新郑市Xīn zhèng shì

新郑市: Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
信纸xìn zhǐ

信纸: giấy viết thư; giấy viết

Cụm từ
心志xīn zhì

心志: ý chí; nghị lực; khát vọng

Cụm từ
心智xīn zhì

心智: trí tuệ

Cụm từ
新知xīn zhī

新知: kiến thức mới; bạn mới

Cụm từ
心知肚明xīn zhī dù míng

心知肚明: biết rõ

Cụm từ
心直口快xīn zhí kǒu kuài

心直口快: thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Thành ngữ
新殖民化xīn zhí mín huà

新殖民化: thực dân hóa mới

Cụm từ
新殖民主义xīn zhí mín zhǔ yì

新殖民主义: chủ nghĩa thực dân mới

Cụm từ
心智图xīn zhì tú

心智图: sơ đồ tư duy

Cụm từ
心直嘴快xīn zhí zuǐ kuài

心直嘴快: thẳng thắn và bộc trực; nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Cụm từ
信众xìn zhòng

信众: tín đồ; người thờ cúng

Cụm từ
心中xīn zhōng

心中: điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng

Cụm từ
心重xīn zhòng

心重: lo lắng quá mức; nhạy cảm

Cụm từ
心中无数xīn zhōng wú shù

心中无数: không biết rõ; không chắc chắn

Cụm từ
心中有鬼xīn zhōng yǒu guǐ

心中有鬼: có động cơ thầm kín (thành ngữ)

Thành ngữ
心中有数xīn zhōng yǒu shù

心中有数: biết rõ tình hình

Cụm từ
信州Xìn zhōu

信州: quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây

Cụm từ
心轴xīn zhóu

心轴: trục trung tâm; trục quay

Cụm từ
忻州Xīn zhōu

忻州: Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西

Cụm từ
新洲Xīn zhōu

新洲: Quận Tân Châu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
信州区Xìn zhōu qū

信州区: quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây

Cụm từ
新洲区Xīn zhōu qū

新洲区: quận Tân Châu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
忻州市Xīn zhōu shì

忻州市: Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西

Cụm từ
新竹Xīn zhú

新竹: Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao; Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新庄Xīn zhuāng

新庄: quận Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
新庄市Xīn zhuāng shì

新庄市: thành phố Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
莘庄镇Xīn zhuāng Zhèn

莘庄镇: Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải

Cụm từ
心拙口夯xīn zhuō kǒu bèn

心拙口夯: biến thể của 心拙口笨[xin1 zhuo1 kou3 ben4]

Cụm từ
心拙口笨xīn zhuō kǒu bèn

心拙口笨: chậm chạp và lúng túng

Cụm từ
新竹市Xīn zhú shì

新竹市: Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao

Cụm từ
新竹县Xīn zhú Xiàn

新竹县: Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
芯子xìn zi

芯子: ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn)

Cụm từ
薪资xīn zī

薪资: tiền lương

Cụm từ
新字体xīn zì tǐ

新字体: shinjitai, ký tự tiếng Nhật giản thể dùng từ năm 1946

Cụm từ
心醉xīn zuì

心醉: say mê; quyến rũ; bị cuốn hút

Cụm từ
心醉神迷xīn zuì shén mí

心醉神迷: ngất ngây; mê mẩn

Cụm từ
xiōng

㐫: biến thể cũ của 凶[xiong1]

Từ vựng
xiōng

兄: anh trai

Từ vựng
xiōng

凶: kinh khủng; đáng sợ

Từ vựng
xiōng

凶: ác độc; dữ dội; điềm gở; không may; nạn đói; biến thể của 兇|凶[xiong1]

Từ vựng
xiōng

匈: biến thể cổ của 胸[xiong1]

Từ vựng
xiōng

恟: sợ hãi, lo lắng

Từ vựng
Xiòng

敻: họ [Xiong4]

Từ vựng
xiōng

汹: dữ dội; ào ạt

Từ vựng
xióng

熊: gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng

Khẩu ngữ
xiōng

胸: biến thể của 胸[xiong1]

Từ vựng