心仪 là gì?
心仪 [xīn yí] có nghĩa là ngưỡng mộ.
Nghĩa của từ 心仪 trong tiếng Việt
ngưỡng mộ
Cách đọc và ghi nhớ 心仪
心仪 được đọc là xīn yí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngưỡng mộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
心仪 [xīn yí] có nghĩa là ngưỡng mộ.
ngưỡng mộ
心仪 được đọc là xīn yí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngưỡng mộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .