新芽
chồi mới; mầm mới
chồi mới; mầm mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành công nghiệp mới nổi
›新华Xīn huáTân Hoa (Trung Hoa Mới), tên của các doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức khác nhau, đáng chú ý nhất là Tân Hoa…
›新兴xīn xīng(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
›新芬党Xīn fēn dǎngSinn Fein, đảng chính trị Ireland
›新英格兰Xīn Yīng gé lánNew England
›新兴县Xīn xīng xiànhuyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›新庄Xīn zhuāngquận Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiāquốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.