Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心胸开阔心胸開闊

xīn xiōng kāi kuò

心胸开阔 là gì?

心胸开阔 [xīn xiōng kāi kuò] có nghĩa là rộng lượng; cởi mở.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心胸开阔 trong tiếng Việt

  1. rộng lượng
  2. cởi mở

Cách đọc và ghi nhớ 心胸开阔

心胸开阔 được đọc là xīn xiōng kāi kuò, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rộng lượng; cởi mở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan