Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心眼大

xīn yǎn dà

心眼大 là gì?

心眼大 [xīn yǎn dà] có nghĩa là rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心眼大 trong tiếng Việt

  1. rộng lượng
  2. chu đáo
  3. suy nghĩ thấu đáo
  4. có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ

Cách đọc và ghi nhớ 心眼大

心眼大 được đọc là xīn yǎn dà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan