Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
信仰者

xìn yǎng zhě

信仰者 là gì?

信仰者 [xìn yǎng zhě] có nghĩa là tín đồ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 信仰者 trong tiếng Việt

tín đồ

Cách đọc và ghi nhớ 信仰者

信仰者 được đọc là xìn yǎng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tín đồ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan