信仰者 là gì?
信仰者 [xìn yǎng zhě] có nghĩa là tín đồ.
Nghĩa của từ 信仰者 trong tiếng Việt
tín đồ
Cách đọc và ghi nhớ 信仰者
信仰者 được đọc là xìn yǎng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tín đồ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .