Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 83/120

新艺拉玛Xīn yì lā mǎ

新艺拉玛: Cinerama

Cụm từ
心音xīn yīn

心音: âm thanh của tim; nhịp tim

Cụm từ
心硬xīn yìng

心硬: cứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm

Cụm từ
新营Xīn yíng

新营: thành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
新颖xīn yǐng

新颖: nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo

Cụm từ
心影儿xīn yǐng ér

心影儿: (cách dùng ở Đài Loan) trẻ cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, lạm dụng, v.v.)

Cụm từ
新英格兰Xīn Yīng gé lán

新英格兰: New England

Cụm từ
新营市Xīn yíng shì

新营市: thành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
信义区Xìn yì Qū

信义区: Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
信宜市Xìn yí shì

信宜市: Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
新沂市Xīn yí shì

新沂市: thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
信以为真xìn yǐ wéi zhēn

信以为真: tin rằng điều gì đó là thật

Cụm từ
信义乡Xìn yì Xiāng

信义乡: Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan

Cụm từ
新义州市Xīn yì zhōu shì

新义州市: Thành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên

Cụm từ
新艺综合体Xīn yì zōng hé tǐ

新艺综合体: CinemaScope

Cụm từ
信用xìn yòng

信用: sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ

Cụm từ
信用等级xìn yòng děng jí

信用等级: mức độ tín dụng

Cụm từ
信用额xìn yòng é

信用额: hạn mức tín dụng

Cụm từ
信用风险xìn yòng fēng xiǎn

信用风险: rủi ro tín dụng

Cụm từ
信用观察xìn yòng guān chá

信用观察: theo dõi tín dụng

Cụm từ
信用卡xìn yòng kǎ

信用卡: thẻ tín dụng

Cụm từ
信用评等xìn yòng píng děng

信用评等: xếp hạng tín dụng

Cụm từ
信用评级xìn yòng píng jí

信用评级: xếp hạng tín dụng

Cụm từ
信用社xìn yòng shè

信用社: hợp tác xã tín dụng

Cụm từ
信用危机xìn yòng wēi jī

信用危机: khủng hoảng tín dụng

Cụm từ
信用证xìn yòng zhèng

信用证: thư tín dụng

Cụm từ
信用证券xìn yòng zhèng quàn

信用证券: công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]; Lượng từ:張|张[zhang1]

Cụm từ
辛酉xīn yǒu

辛酉: năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041

Cụm từ
心有灵犀一点通xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

心有灵犀一点通: tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung…

Thành ngữ
心有余而力不足xīn yǒu yú ér lì bù zú

心有余而力不足: lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心有余悸xīn yǒu yú jì

心有余悸: còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)

Thành ngữ
心有余,力不足xīn yǒu yú , lì bù zú

心有余,力不足: Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
信誉xìn yù

信誉: uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm

Cụm từ
新余Xīn yú

新余: Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
心愿xīn yuàn

心愿: mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng

Cụm từ
新园Xīn yuán

新园: Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
新源Xīn yuán

新源: Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
心愿单xīn yuàn dān

心愿单: danh sách điều ước

Cụm từ
新元史Xīn Yuán shǐ

新元史: Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4…

Cụm từ
新源县Xīn yuán Xiàn

新源县: Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
新园乡Xīn yuán xiāng

新园乡: Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
心猿意马xīn yuán yì mǎ

心猿意马: nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn chồn không yên; hiếu động; phiêu…

Thành ngữ
新月xīn yuè

新月: trăng non; trăng lưỡi liềm

Cụm từ
新约Xīn yuē

新约: Tân Ước

Cụm từ
心悦诚服xīn yuè chéng fú

心悦诚服: vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)

Thành ngữ
新约全书Xīn yuē quán shū

新约全书: Tân Ước

Cụm từ
心余力绌xīn yú lì chù

心余力绌: xem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]

Cụm từ
新余市Xīn yú shì

新余市: Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
心脏xīn zàng

心脏: tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
心脏病xīn zàng bìng

心脏病: bệnh tim

Cụm từ
心脏搭桥手术xīn zàng dā qiáo shǒu shù

心脏搭桥手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
心脏疾患xīn zàng jí huàn

心脏疾患: bệnh tim

Cụm từ
心脏收缩压xīn zàng shōu suō yā

心脏收缩压: huyết áp tâm thu

Cụm từ
心脏舒张压xīn zàng shū zhāng yā

心脏舒张压: huyết áp tâm trương

Cụm từ
心脏移殖xīn zàng yí zhí

心脏移殖: cấy ghép tim

Cụm từ
心脏杂音xīn zàng zá yīn

心脏杂音: tiếng thổi tim

Cụm từ
心脏骤停xīn zàng zhòu tíng

心脏骤停: ngừng tim

Cụm từ
新造xīn zào

新造: mới chế tạo

Cụm từ
信噪比xìn zào bǐ

信噪比: tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

Cụm từ
新造镇Xīn zào zhèn

新造镇: thị trấn Xinzao, Quảng Đông

Cụm từ