心虚 là gì?
心虚 [xīn xū] có nghĩa là thiếu tự tin; tự ti; cảm giác tội lỗi.
Nghĩa của từ 心虚 trong tiếng Việt
- thiếu tự tin
- tự ti
- cảm giác tội lỗi
Cách đọc và ghi nhớ 心虚
心虚 được đọc là xīn xū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu tự tin; tự ti; cảm giác tội lỗi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .